Trường THCS, THPT Nguyễn Văn Linh

ĐƯỜNG DÂY NÓNG

1. Hiệu Trưởng:
SĐT: 02596.559.009
DĐ: 038.5959.330
2. Thanh tra nhân dân:
DĐ: 094.8822.904

Liên kết

Cổng thông tin tuyển sinh BGDĐTBộ Giáo dục và Đào tạoWebsie Sở GD-ĐT Ninh ThuậnThông tin tuyển sinh ĐH, CĐ 2012Bài giảng Elearning
ky thi thpt quoc gia

Chất lương giáo dục năm học 2009 - 2010

Chủ Nhật, 10/03/2013, 09:06 PM
Lượt xem: 2669

Thông báo công khai chất lượng giáo dục trường THPT Nguyễn Văn Linh năm học 2009 - 2010.

THÔNG BÁO

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2009 - 2010

 

STT

Nội dung

Tổng

số

Chia ra theo khối lớp

Ghi

chú

Lớp

10

Lớp

11

Lớp

12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

426

302

124

0

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

125

(29,3)

60

(19,9)

65

(52,4)

0

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

206

(48,4)

158

(52,3)

48

(38,7)

0

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

94

(22,1)

83

(27,5)

11

(8,9)

0

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,2)

1

(0,3)

0

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

426

302

124

0

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(0,7)

2

(0,7

1

(0,7)

0

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

35

(8,2)

20

(6,6)

15

(12,1)

0

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

167

(39,2)

86

(28,5)

81

(65,3)

0

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

204

(47,9)

177

(58,6)

27

(21,8

0

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

17

(4,0)

17

(5,6)

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

426

302

124

0

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

205

(48,1)

108

(35,8)

97

(78,2)

0

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(0,7)

2

(0,7

1

(0,7)

0

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

35

(8,2)

20

(6,6)

15

(12,1)

0

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

203

(47,7)

176

(58,3)

27

(21,8)

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

18

(4,2)

18

(6,0)

0

0

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

5

(1,2)

2

(0,7)

3

(2,4)

0

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

32

(6,9)

29

(8,7)

3

(2,3)

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

0

0

0

0

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

0

0

0

0

 

VI

Số HS được công nhận tốt nghiệp

0

0

0

0

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

167/259

125/177

42/82

 

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

193

142

51

 

 

 

hoc tap ho chi minh

Tuyên dương học sinhnew

Trần Quang Trung

Lớp 11C1 - Giải Khuyến khích môn Tiếng Anh Kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh - năm học 2025-2026.

Nguyễn Ngọc Phương Thảo

Lớp 12C1 - Giải Khuyến khích môn Lịch sử Kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh - năm học 2025-2026.

Nguyễn Ngọc Quỳnh Như

Lớp 12C1 - Giải Khuyến khích môn Lịch sử Kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh - năm học 2025-2026.

Trịnh Thị Trúc Quỳnh

Lớp 12C1 - Giải Khuyến khích môn Ngữ Văn Kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh - năm học 2025-2026.

Trần Lê Duy Khang

Lớp 11C1 - Giải Ba môn Lịch sử Kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh - năm học 2025-2026.

Trịnh Quốc An

Lớp 12C1 - Giải Ba môn Ngữ Văn Kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp Tỉnh - năm học 2025-2026.

VĂN BẢN MỚI BAN HÀNHThư viện pháp luật

    CỰU HỌC SINHnew

    Chưa có thông tin cựu học sinh.
    Hãy click ngay để là người đầu tiên đăng ký!
    Xem danh sách Đăng ký cựu học sinh
    Cô Nguyễn Thị Hương Xuân
    22/03/1985 ( 41 tuổi)